isomérie

Học thuật
Thân thiện
isomérie

Un chimiste compare deux modèles moléculaires présentant une isomérie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính đồng phân: Trong hóa học, đâyhiện tượng trong đó hai hay nhiều hợp chất hóa học khác nhau cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu trúc hoặc sự sắp xếp của các nguyên tử trong không gian, dẫn đến các tính chất vật hóa học khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'isomérie est un concept fondamental en chimie organique. (Tính đồng phânmột khái niệm cơ bản trong hóa học hữu cơ.)
    • On distingue plusieurs types d'isomérie, comme l'isomérie de chaîne. (Người ta phân biệt nhiều loại đồng phân, như đồng phân mạch cacbon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Isomérie de position": đồng phân vị trí (khi nhóm chức nằmcác vị trí khác nhau trên cùng một mạch cacbon).

    • Le butan-1-ol et le butan-2-ol présentent une isomérie de position. (Butan-1-ol butan-2-ol thể hiện đồng phân vị trí.)
  • "Isomérie optique": đồng phân quang học (khi các phân tửhình ảnh phản chiếu không trùng khít của nhau, giống như bàn tay trái phải).

    • Les molécules chirales donnent lieu à une isomérie optique. (Các phân tử bất đối tạo ra đồng phân quang học.)
Biến thể từ gần giống
  • Isomère (danh từ giống đực): chất đồng phân, hợp chất đồng phân.

    • Le glucose et le fructose sont des isomères. (Glucose fructosecác chất đồng phân.)
  • Isomérique (tính từ): (thuộc về) đồng phân.

    • Ces deux composés ont une relation isomérique. (Hai hợp chất này quan hệ đồng phân.)
Từ đồng nghĩa
  • Phénomène d'isomérie: hiện tượng đồng phân.
  • Relation d'isomérie: quan hệ đồng phân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

isomérie

Un chimiste compare deux modèles moléculaires présentant une isomérie.

danh từ giống cái
  1. (hóa học) tính đồng phân

Từ gần giống