isomère

Học thuật
Thân thiện
isomère

Un chimiste compare deux modèles moléculaires d'isomères sur son bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Hóa học) Chất đồng phân: Chỉ một hợp chất hóa học cùng công thức phân tử với một hợp chất khác nhưng cấu trúc khác nhau, dẫn đến tính chất vậthoặc hóa học khác biệt.
  2. Tính từ:

    • (Hóa học) Đồng phân: Mô tả mối quan hệ giữa các hợp chấtđồng phân của nhau.
    • (Thực vật học) Đồng mẫu: Mô tả các cơ quan thực vật hình dạng tương tự nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le glucose et le fructose sont des isomères. (Glucose fructosecác chất đồng phân.)
    • Les chimistes ont synthétisé un nouvel isomère de ce composé. (Các nhà hóa học đã tổng hợp một chất đồng phân mới của hợp chất này.)
  • Tính từ:

    • Ces deux molécules sont isomères. (Hai phân tử nàyđồng phân.)
    • Ces feuilles présentent une structure isomère. (Những chiếc này cấu trúc đồng mẫu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Isomérie" (danh từ giống cái): Hiện tượng đồng phân (trong hóa học) hoặc hiện tượng đồng mẫu (trong thực vật học).

    • L'isomérie optique est étudiée en chimie organique. (Hiện tượng đồng phân quang học được nghiên cứu trong hóa học hữu cơ.)
  • "Isomère de position": Đồng phân vị trí (một loại đồng phân cấu tạo).

    • Le butan-1-ol et le butan-2-ol sont des isomères de position. (Butan-1-ol butan-2-ol là các đồng phân vị trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Isomérique (tính từ): Thuộc về đồng phân hoặc đồng mẫu.

    • Une relation isomérique. (Một mối quan hệ thuộc về đồng phân.)
  • Stéréoisomère (danh từ/tính từ): Chất đồng phân lập thể / đồng phân lập thể.

    • Les énantiomères sont une catégorie de stéréoisomères. (Các chất đối quangmột loại chất đồng phân lập thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Composé de même formule brute (cụm từ): Hợp chất cùng công thức phân tử (dùng trong hóa học để giải thích khái niệm đồng phân).
isomère

Un chimiste compare deux modèles moléculaires d'isomères sur son bureau.

tính từ
  1. (hóa học) đồng phân
  2. (thực vật học) đồng mẫu
danh từ giống đực
  1. (hóa học) chất đồng phân

Từ gần giống