isopodan

/ai'sɔpədən/ Cách viết khác : (isopodous) /ai'sɔpədəs/
Học thuật
Thân thiện
isopodan

An isopodan crustacean crawls along the sandy ocean floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về bộ Chân đều (Isopoda): Dùng để mô tả đặc điểm của các loài động vật giáp xác thuộc bộ Isopoda.
    • chân giống nhau, đẳng túc: Chỉ đặc điểm tất cả các chân ngực (chân ) của một con vật hình dạng chức năng tương tự nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The woodlouse exhibits a typical isopodan body plan. (Con mối đất thể hiện một cấu trúc cơ thể điển hình thuộc bộ Chân đều.)
    • Scientists study the isopodan characteristics of various crustaceans. (Các nhà khoa học nghiên cứu các đặc điểm đẳng túc của nhiều loài giáp xác khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Thuật ngữ chuyên ngành dùng để phân loại hoặc mô tả nhóm động vật cụ thể.
    • The fossil showed clear isopodan features. (Hóa thạch cho thấy những đặc điểm rõ ràng của bộ Chân đều.)
Biến thể từ gần giống
  • Isopod (danh từ): Động vật thuộc bộ Chân đều (Isopoda), dụ như con mối đất (woodlouse) hay con rận gỗ (sow bug).
  • Isopodous (tính từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "isopodan".
Từ đồng nghĩa
  • Equal-legged: chân bằng nhau (nghĩa mô tả chung, không phải thuật ngữ khoa học).
isopodan

An isopodan crustacean crawls along the sandy ocean floor.

tính từ
  1. (động vật học) chân giống, đẳng túc