isopode

tính từ
  1. (động vật học) () chân đều
danh từ giống đực
  1. (số nhiều; động vật học) bộ chân đều (động vật thân mật giáp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "isopode"

isopode
Un isopode se déplace lentement sur le fond marin.