isostasy

/ai'sɔstəsi/
Học thuật
Thân thiện
isostasy

The geologist explained the concept of isostasy using a model of floating wooden blocks.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Khoa học Địa chất):
    • Sự đẳng tĩnh; Tính đẳng tĩnh: Trạng thái cân bằng động của lớp vỏ Trái Đất, nổi trên lớp manti dẻo hơn bên dưới, tương tự như cách một tảng băng trôi nổi trên nước. Sự cân bằng này đạt được khi trọng lượng của một khối vỏ Trái Đất được hỗ trợ bởi lực đẩy từ bên dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The concept of isostasy explains why mountains have deep roots. (Khái niệm đẳng tĩnh giải thích tại sao các ngọn núi lại chân sâu.)
    • Glacial rebound is a classic example of isostasy in action. (Sự nâng lên sau băng hà một dụ điển hình của đẳng tĩnh đang hoạt động.)
    • Scientists study isostasy to understand vertical movements of the Earth's crust. (Các nhà khoa học nghiên cứu đẳng tĩnh để hiểu các chuyển động thẳng đứng của vỏ Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principle of isostasy": Nguyên đẳng tĩnh.

    • The principle of isostasy is fundamental to geophysics. (Nguyên đẳng tĩnh nền tảng của địa vật .)
  • "Isostatic equilibrium": Cân bằng đẳng tĩnh.

    • The region has not yet reached isostatic equilibrium after the ice melted. (Khu vực này vẫn chưa đạt được cân bằng đẳng tĩnh sau khi băng tan.)
  • "Isostatic adjustment" or "isostatic rebound": Sự điều chỉnh đẳng tĩnh hoặc sự nâng lên đẳng tĩnh.

    • The land is slowly rising due to isostatic rebound. (Vùng đất đang dần nâng lên do sự nâng lên đẳng tĩnh.)
Biến thể từ liên quan
  • Isostatic (tính từ): thuộc về đẳng tĩnh.
    • They calculated the isostatic pressure. (Họ đã tính toán áp suất đẳng tĩnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Gravitational equilibrium: Cân bằng trọng lực (trong ngữ cảnh địa chất).
  • Hydrostatic equilibrium of the crust: Cân bằng thủy tĩnh của vỏ Trái Đất (một cách giải thích tương tự).
isostasy

The geologist explained the concept of isostasy using a model of floating wooden blocks.

danh từ
  1. sự đẳng tĩnh; tính đẳng tĩnh