israélien

Học thuật
Thân thiện
israélien

Un drapeau israélien flotte devant un bâtiment officiel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Ix-ra-en: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến quốc gia Ix-ra-en (Israel), bao gồm lãnh thổ, văn hóa, con người hoặc đặc điểm của nước này.
    • Của người Ix-ra-en: Dùng để mô tả nguồn gốc, quốc tịch hoặc đặc điểm thuộc về công dân Ix-ra-en.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La politique israélienne est complexe. (Chính sách của Ix-ra-en rất phức tạp.)
    • C'est une entreprise israélienne. (Đómột công ty của Ix-ra-en.)
    • Nous avons goûté la cuisine israélienne. (Chúng tôi đã nếm thử ẩm thực Ix-ra-en.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "israélien" có thể được dùng trong các văn bản chính trị, lịch sử hoặc báo chí để chỉ các sự kiện, chính sách hoặc quan hệ liên quan đến Nhà nước Ix-ra-en.
    • Le conflit israélien-palestinien. (Cuộc xung đột Ix-ra-en-Palestine.)
Biến thể từ gần giống
  • Israélienne (adj, f): Hình thức tính từ giống cái số ít.

    • Une citoyenne israélienne. (Một nữ công dân Ix-ra-en.)
  • Israéliens (adj, mpl): Hình thức tính từ giống đực số nhiều.

    • Des soldats israéliens. (Những người lính Ix-ra-en.)
  • Israéliennes (adj, fpl): Hình thức tính từ giống cái số nhiều.

    • Des initiatives israéliennes. (Những sáng kiến của Ix-ra-en.)
Từ đồng nghĩa
  • D'Israël: (Thuộc) Ix-ra-en. (Đâycách diễn đạt tương đương bằng cụm từ, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết trang trọng.)
    • L'économie d'Israël. (Nền kinh tế của Ix-ra-en.)
Lưu ý
  • Từ "israélien"một tính từ chỉ quốc tịch/nguồn gốc. Khi viết, chữ cái đầu thường không viết hoa trong tiếng Pháp (), khác với danh từ chỉ người ( - một người Ix-ra-en).
  • Trong tiếng Việt, tên quốc gia này có thể được phiên âm là "Ix-ra-en" hoặc "Israel". Tính từ "israélien" tương ứng được dịch là "(thuộc) Ix-ra-en".
israélien

Un drapeau israélien flotte devant un bâtiment officiel.

tính từ
  1. (thuộc) Ix-ra-en