israelitish

/'izriəlaitiʃ/
Học thuật
Thân thiện
israelitish

An ancient israelitish priest reads from a sacred scroll in a temple.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về người Do Thái cổ đại: "israelitish" một tính từ cổ hoặc tính chất văn chương, dùng để chỉ những liên quan đến người Israel cổ đại, tức là người Do Thái trong Kinh Thánh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The archaeologist studied israelitish artifacts from the Iron Age. (Nhà khảo cổ học nghiên cứu các hiện vật thuộc về người Do Thái cổ từ Thời đại Đồ Sắt.)
    • The book describes the israelitish customs and laws. (Cuốn sách mô tả các phong tục luật lệ của người Do Thái cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh tôn giáo hoặc lịch sử: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản học thuật, lịch sử hoặc tôn giáo để mô tả các khía cạnh của nền văn hóa, tín ngưỡng hoặc dân tộc Israel cổ đại.
    • The prophet spoke to the israelitish people. (Vị tiên tri đã nói chuyện với dân tộc Do Thái cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Israelite (danh từ): Người Israel cổ đại, người Do Thái cổ.

    • The Israelites crossed the desert. (Những người Israel cổ đã vượt qua sa mạc.)
  • Israelitic (tính từ): Một biến thể khác, cùng nghĩa với "israelitish".

    • Israelitic traditions are well documented. (Các truyền thống của người Do Thái cổ được ghi chép đầy đủ.)
  • Jewish (tính từ): (Thuộc) Do Thái, từ hiện đại phổ biến hơn, chỉ chung người Do Thái từ cổ đến hiện đại.

Từ đồng nghĩa
  • Hebrew (tính từ): (Thuộc) người -brơ, người Do Thái cổ.
  • Judaic (tính từ): (Thuộc) Do Thái giáo hoặc văn hóa Do Thái.
Lưu ý
  • "Israelitish" một từ ít được dùng trong tiếng Anh hiện đại, thường thấy trong các bản dịch Kinh Thánh hoặc văn bản lịch sử. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện tại, từ "Israelite" (danh từ) hoặc "Jewish" (tính từ) được ưa dùng hơn.
israelitish

An ancient israelitish priest reads from a sacred scroll in a temple.

tính từ
  1. (thuộc) Do thái