itsy-bitsy

/'itsi'bitsi/ Cách viết khác : (itty-bitty) /'iti'biti/
Học thuật
Thân thiện
itsy-bitsy

The itsy-bitsy spider climbed up the water spout.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhỏ, nhỏ xíu, tí hon: Dùng để miêu tả một thứ đó kích thước rất nhỏ, đáng yêu, thường với sắc thái trìu mến, thân mật hoặc hài hước. Từ này thường được dùng trong ngôn ngữ nói, đặc biệt khi nói chuyện với trẻ em.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She wore an itsy-bitsy bikini to the beach. ( ấy mặc một chiếc bikini nhỏ xíu ra bãi biển.)
    • Look at the itsy-bitsy spider climbing up the water spout. (Hãy nhìn con nhện tí hon đang lên vòi nước kìa.)
    • He gave her an itsy-bitsy piece of cake. (Anh ấy cho ấy một miếng bánh nhỏ tẹo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Itsy-bitsy" thường được dùng để tạo hiệu ứng âm thanh vui tai nhấn mạnh sự nhỏ bé, dễ thương. phổ biến trong các bài hát thiếu nhi, thơ ca lời nói đùa.
    • The baby has itsy-bitsy fingers and toes. (Em bé những ngón tay ngón chân nhỏ xíu.)
Biến thể từ gần giống
  • Itty-bitty (tính từ): Một biến thể cách viết/phát âm khác của "itsy-bitsy", cùng nghĩa cách dùng.
    • She lives in an itty-bitty apartment. ( ấy sống trong một căn hộ tí hon.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiny: nhỏ bé, tí hon.
  • Minuscule: cực kỳ nhỏ.
  • Teeny-weeny: rất nhỏ (cùng sắc thái thân mật, vui tai như "itsy-bitsy").
  • Little: nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Huge: to lớn, khổng lồ.
  • Gigantic: khổng lồ.
  • Enormous: to lớn, đồ sộ.
Thành ngữ liên quan
  • "The itsy-bitsy spider": Một bài hát thiếu nhi rất nổi tiếng của Mỹ, kể về một chú nhện nhỏ bé kiên trì leo lên ống nước.
    • My daughter loves singing "The Itsy-Bitsy Spider". (Con gái tôi rất thích hát bài "Chú nhện nhỏ bé".)
itsy-bitsy

The itsy-bitsy spider climbed up the water spout.

tính từ
  1. (như) tí xinh, tí tẹo