jabberer

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nói nhảm nhí, người nói huyên thuyên: "jabberer" chỉ một người nói những điều tầm phào, vô nghĩa, hoặc nói nhanh khó hiểu.
dụ sử dụng
  • (Cuộc họp không hiệu quả một người nói nhảm nhí liên tụcgóc phòng.)
  • (Đừng nghe anh ta; anh ta chỉ một kẻ nói huyên thuyên chẳng kiến thức thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a jabberer": một người nói nhiều nhưng vô ích.
    • She is known as a jabberer who never gets to the point. ( ấy nổi tiếng người nói huyên thuyên, chẳng bao giờ đi vào trọng tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Jabber (động từ): nói nhanh, nói nhảm nhí.
    • He jabbered on about his day without anyone listening. (Anh ấy nói nhảm nhí về ngày của mình chẳng ai nghe.)
  • Jabbering (tính từ): thuộc về việc nói nhảm nhí.
    • The jabbering crowd made it hard to concentrate. (Đám đông nói nhảm nhí khiến khó tập trung.)
Từ đồng nghĩa
  • Babbler: người nói lảm nhảm, nói không rõ ràng.
  • Chatterer: người nói chuyện phiếm, nói nhiều.
  • Prattler: người nói những chuyện trẻ con, vô thưởngphạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Jabber away: nói liên tục, nói không ngừng.
    • The old man jabbered away for hours about his youth. (Ông già nói huyên thuyên hàng giờ về thời trẻ của mình.)
  • Jabber on about something: nói dài dòng về điều đó.
    • She jabbered on about her vacation details until everyone was bored. ( ấy nói dài dòng về chi tiết kỳ nghỉ của mình cho đến khi mọi người chán ngán.)
Thành ngữ liên quan
  • To talk like a jabberer: nói như một người nói nhảm nhí.
    • Stop talking like a jabberer and tell me what happened. (Đừng nói như một kẻ nói nhảm nhí nữa, hãy kể tôi nghe chuyện đã xảy ra.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

jabberer
A jabberer talks endlessly about nothing important.