jacassement

Học thuật
Thân thiện
jacassement

Une pie s'envole d'un arbre avec un jacassement bruyant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tiếng kêu ríu rít của chim ác là: Chỉ âm thanh đặc trưng, lặp đi lặp lại ồn ào do loài chim ác là (pie) phát ra.
    • Sự nói liến thoắng, sự nói huyên thiên: Dùng một cách ẩn dụ để chỉ việc nói nhiều một cách vô ích, lặp đi lặp lại gây khó chịu, tương tự như tiếng kêu của chim ác là.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le jacassement des pies dans le jardin me réveille. (Tiếng kêu ríu rít của ác là trong vườn đánh thức tôi.)
    • Je ne supporte pas le jacassement incessant de mon voisin au téléphone. (Tôi không chịu nổi sự nói huyên thiên không ngừng của ông hàng xóm khi gọi điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être excédé par le jacassement": bị làm cho bực mình, phát cáu tiếng nói liến thoắng.
    • Les enseignants sont parfois excédés par le jacassement des élèves en classe. (Các giáo viên đôi khi phát cáu sự nói liến thoắng của học sinh trong lớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Jacasser (động từ): kêu ríu rít (chim ác là); nói liến thoắng, nói huyên thiên.
    • Arrête de jacasser et écoute ! (Đừng nói huyên thiên nữa hãy lắng nghe đi!)
Từ đồng nghĩa
  • Bavardage (danh từ): sự nói chuyện phiếm, tán gẫu.
  • Caquetage (danh từ): tiếng cục tác (gà mái); sự nói liến thoắng.
  • Babil (danh từ): tiếng bi bô (trẻ con); chuyện tầm phào.
Thành ngữ liên quan
  • C'est un vrai jacassement (đâymột sự nói huyên thiên thực sự): Cụm từ dùng để nhận xét khi ai đó nói quá nhiều về những chuyện không quan trọng.
    • Quand elles sont ensemble, c'est un vrai jacassement ! (Khi họcùng nhau, đó thực sựmột cuộc nói chuyện huyên thiên!)
jacassement

Une pie s'envole d'un arbre avec un jacassement bruyant.

danh từ giống đực
  1. tiếng kiêu ríu rít (chim ác là)
  2. sự nói liến thoắng, sự nói huyên thiên