jackaroo
/'dʤækəru:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người mới vào nghề (ở Úc): Từ "jackaroo" là tiếng lóng của Úc, dùng để chỉ một thanh niên (thường là nam) mới bắt đầu học việc hoặc làm việc tại một trang trại chăn nuôi gia súc (trạm chăn nuôi). Họ thường thực hiện các công việc lao động chân tay và học các kỹ năng cần thiết.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He worked as a jackaroo on a cattle station in Queensland for two years. (Anh ấy đã làm việc như một người mới vào nghề tại một trạm chăn nuôi gia súc ở Queensland trong hai năm.)
- The station owner hired a new jackaroo to help with the mustering. (Chủ trạm đã thuê một người mới vào nghề để giúp việc lùa gia súc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to go jackarooing": đi làm việc với tư cách là một jackaroo.
- After finishing school, he decided to go jackarooing in the Outback. (Sau khi tốt nghiệp, anh ấy quyết định đi làm việc như một người mới vào nghề ở vùng hẻo lánh.)
Biến thể và từ gần giống
- Jackeroo: Một cách viết biến thể khác của "jackaroo".
- Jillaroo (danh từ): Dạng từ chỉ nữ, dùng để chỉ một phụ nữ trẻ mới vào nghề làm việc tại trang trại chăn nuôi ở Úc.
- She trained as a jillaroo before managing her own property. (Cô ấy đã được đào tạo như một nữ công nhân mới vào nghề trước khi quản lý tài sản riêng của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Rouseabout (danh từ, Úc/NZ): Người lao động phụ trong trang trại, thường làm các công việc lặt vặt.
- Stockman (danh từ): Người chăn nuôi gia súc có kinh nghiệm (thường không phải là người mới).
- Cowhand (danh từ): Người làm việc với gia súc (từ phổ biến hơn bên ngoài Úc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "jackaroo")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "jackaroo")
danh từ
- Uc, (từ lóng) người mới vào nghề