jaconas

Học thuật
Thân thiện
jaconas

Une femme choisit un jaconas pour coudre une robe d'été.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vải jaga: Một loại vải phin trắng, mỏng nhẹ, thường được làm từ bông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực: (Chiếc váy được làm từ một loại vải jaga rất mỏng.) (Anh ấy thích những chiếc áo sơ mi bằng vải jaga cho mùa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "jaconas écru": vải jaga thô, chưa tẩy trắng. (Chiếc khăn trải bàn này bằng vải jaga thô.)
Biến thể từ gần giống
  • Jaconne (danh từ giống cái): Một biến thể cách viết hoặc cách gọi khác của "jaconas", cùng chỉ loại vải này.
Từ đồng nghĩa
  • Batifol (danh từ giống đực): Một loại vải bông mỏng khác, tương tự.
  • Calicot (danh từ giống đực): Vải calico, một loại vải bông thô, dày hơn một chút.
jaconas

Une femme choisit un jaconas pour coudre une robe d'été.

danh từ giống đực
  1. vải jaga (một loại vải phin trắng)