jacquerie

Học thuật
Thân thiện
jacquerie

Une jacquerie éclate dans un village médiéval.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khởi nghĩa nông dân (ở Pháp): "jacquerie" là một thuật ngữ lịch sử dùng để chỉ cuộc nổi dậy của nông dân Pháp, đặc biệtcuộc khởi nghĩa lớn vào năm 1358 chống lại tầng lớp quý tộc trong thời kỳ Chiến tranh Trăm Năm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La Jacquerie de 1358 fut une révolte paysanne très violente. (Cuộc khởi nghĩa Jacquerie năm 1358 là một cuộc nổi dậy của nông dân rất bạo lực.)
    • Le terme "jacquerie" est souvent utilisé pour décrire toute révolte paysanne dans l'histoire de France. (Thuật ngữ "jacquerie" thường được dùng để mô tả bất kỳ cuộc khởi nghĩa nông dân nào trong lịch sử nước Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Par analogie historique: Dùng theo phép loại suy lịch sử để chỉ các cuộc nổi dậy tương tự của nông dân hoặc của tầng lớp bị áp bức.
    • Certains historiens comparent les révoltes modernes à des jacqueries. (Một số nhà sử học so sánh các cuộc nổi dậy hiện đại với những cuộc khởi nghĩa nông dân kiểu Jacquerie.)
Biến thể từ gần giống
  • Jacques Bonhomme: Biệt danh chung để gọi người nông dân Pháp thời Trung Cổ, là nguồn gốc của từ "jacquerie".
  • Révolte (n.f): Cuộc nổi dậy, khởi nghĩa (nghĩa rộng hơn).
  • Soulèvement paysan (n.m): Cuộc nổi dậy của nông dân (cụm từ mô tả chung).
Từ đồng nghĩa
  • Révolte paysanne: Khởi nghĩa nông dân.
  • Insurrection rurale: Cuộc nổi dậynông thôn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thường được viết hoa (la Jacquerie) khi ám chỉ cụ thể cuộc khởi nghĩa lịch sử năm 1358.
  • Khi dùng với nghĩa rộng hơn để chỉ các cuộc nổi dậy tương tự, có thể được viết thường (une jacquerie).
  • Đâymột thuật ngữ mang tính lịch sử học thuật, ít được dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.
jacquerie

Une jacquerie éclate dans un village médiéval.

danh từ giống cái
  1. (sử học) khởi nghĩa nông dân (Pháp)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jacquerie"