jambette

Học thuật
Thân thiện
jambette

Une petite fille fait une jambette à son frère en jouant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Đùa cợt) Chân nhỏ, cẳng chân: Từ dùng một cách hài hước, thân mật để chỉ chân hoặc cẳng chân của một người, thườngchân nhỏ.
    • Dao nhíp xếp: Một loại dao nhỏ có thể gập lại được.
    • (Xây dựng) Thanh chống: Một thanh gỗ hoặc kim loại dùng để chống đỡ tạm thời trong thi công xây dựng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Regarde ses jambettes ! (Nhìn đôi chân nhỏ của ấy kìa!)
    • Il a sorti sa jambette pour couper la ficelle. (Anh ấy lấy con dao nhíp xếp ra để cắt sợi dây.)
    • Les ouvriers ont placé des jambettes pour soutenir la poutre. (Các công nhân đã đặt các thanh chống để đỡ cây .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la jambette" (): Một cử chỉ lịch sự , khá diễn kịch, bao gồm việc đưa một chân ra phía sau cúi chào.
    • Le courtisan fit une révérence en faisant la jambette. (Viên quan trong triều cúi chào với một điệu bộ "faire la jambette".)
Biến thể từ gần giống
  • Jambe (danh từ giống cái): Chân (nghĩa thông thường giải phẫu).
  • Coup de jambette (danh từ giống đực): hích chân, đá hất chân (trong đấu vật hoặc chiến đấu).
Từ đồng nghĩa
  • Petite jambe: Chân nhỏ (nghĩa đùa cợt).
  • Couteau pliant: Dao gập (nghĩa dao nhíp).
  • Étai, étançon: Thanh chống, cột chống (nghĩa xây dựng).
Thành ngữ liên quan
  • Tirer dans les jambettes de quelqu'un: (Nghĩa bóng, thân mật) Cản trở, gây khó khăn cho ai đó.
    • Arrête de tirer dans mes jambettes ! (Đừng gây khó dễ cho tôi nữa!)
jambette

Une petite fille fait une jambette à son frère en jouant.

danh từ giống cái
  1. (đùa cợt) chân nhỏ, cẳng chân
  2. dao nhíp xếp
  3. (xây dựng) thanh chống