jambonneau

Học thuật
Thân thiện
jambonneau

Le boucher prépare un jambonneau pour un client.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chân giò (lợn): Phần thịt từ khớp khuỷu đến khớp cổ chân của con lợn, thường được chế biến thành món ăn.
    • (Động vật học) Ốc móng giò: Tên gọi một loài ốc nước ngọt hình dáng đặc trưng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le boucher a préparé un jambonneau pour la fête. (Người bán thịt đã chuẩn bị một cái chân giò cho bữa tiệc.)
    • Nous avons mangé du jambonneau aux lentilles. (Chúng tôi đã ăn chân giò với đậu lăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jambonneau de porc": chân giò lợn (cụ thể hóa).
    • La recette demande un jambonneau de porc désossé. (Công thức yêu cầu một cái chân giò lợn đã lọc xương.)
Biến thể từ gần giống
  • Jambon (danh từ giống đực): giăm bông, đùi lợn muối hoặc xông khói.
  • Jambonne (danh từ giống cái, hiếm gặp): một loại ốc nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Pied de porc: chân giò lợn (từ đồng nghĩa phổ biến trong ẩm thực).
jambonneau

Le boucher prépare un jambonneau pour un client.

danh từ giống đực
  1. chân giò (lợn)
  2. (động vật học) ốc móng giò

Từ có nhắc đến "jambonneau"