jansénisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Tôn giáo) GiáoGiăng-xen: Một phong trào thần học tâm linh trong Giáo hội Công giáo La , khởi phát từ thế kỷ 17, chủ yếu dựa trên các tác phẩm của Giám mục Cornelius Jansen. Giáonày nhấn mạnh sự tha hóa của con người, sự cần thiết của ân sủng thần thánh để được cứu rỗi một lối sống khổ hạnh.
    • (Nghĩa rộng) Đạokhắc khổ: Một quan điểm hoặc lối sống nghiêm khắc, khắt khe, từ chối mọi sự dễ dãi đề cao sự tự chủ, kỷ luật khắc nghiệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le jansénisme a profondément influencé la littérature française du XVIIe siècle. (GiáoGiăng-xen đã ảnh hưởng sâu sắc đến văn học Pháp thế kỷ 17.)
    • Son attitude envers les plaisirs de la vie frôle le jansénisme. (Thái độ của anh ta đối với những thú vui cuộc sống gần nhưmột đạokhắc khổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rigidité janséniste": Sự cứng nhắc kiểu Giăng-xen.

    • Il fait preuve d'une rigidité janséniste dans l'interprétation des règles. (Anh ta thể hiện một sự cứng nhắc kiểu Giăng-xen trong việc giải thích các quy tắc.)
  • "Port-Royal, foyer du jansénisme": Tu viện Port-Royal, trung tâm của giáoGiăng-xen.

    • Port-Royal fut le principal foyer du jansénisme en France. (Tu viện Port-Royaltrung tâm chính của giáoGiăng-xenPháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Janséniste (danh từ/ tính từ): Người theo giáoGiăng-xen / (thuộc về) giáoGiăng-xen.

    • Les écrits jansénistes étaient souvent controversés. (Các tác phẩm theo giáoGiăng-xen thường gây tranh cãi.)
  • Augustinisme (danh từ giống đực): Thuyết Augustine, một trường phái thần học ảnh hưởng đến sự phát triển của giáoGiăng-xen.

Từ đồng nghĩa
  • Rigorisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa nghiêm khắc (về mặt đạo đức).
  • Ascétisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa khổ hạnh.
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une morale janséniste: Có một đạo đức nghiêm khắc kiểu Giăng-xen.
    • Son éducation était d'une morale janséniste, refusant tout luxe. (Nền giáo dục của anh ta mang tính đạo đức nghiêm khắc kiểu Giăng-xen, từ chối mọi sự xa xỉ.)
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) giáoGiăng-xen
  2. (nghĩa rộng) đạokhắc khổ