jargonelle

/,dʤɑ:gə'nel/
Học thuật
Thân thiện
jargonelle

A gardener picks a ripe jargonelle from the tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống sớm: Một giống đặc điểm chín sớm hơn so với các giống thông thường khác. Từ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực thực vật học làm vườn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The jargonelle is prized for its early summer harvest. (Giống sớm được đánh giá cao cho thu hoạch vào đầu mùa .)
    • He planted a jargonelle tree in his orchard. (Ông ấy đã trồng một cây sớm trong vườn cây ăn quả của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a jargonelle pear": một quả thuộc giống sớm.
    • This dessert is made with jargonelle pears. (Món tráng miệng này được làm từ giống sớm.)
Biến thể từ gần giống
  • Early pear (n): sớm (cách gọi thông thường, mô tả chung).
  • Summer pear (n): mùa (có thể chỉ các giống chín vào mùa ).
Từ đồng nghĩa
  • Early-ripening pear: chín sớm (cụm từ mô tả).
jargonelle

A gardener picks a ripe jargonelle from the tree.

danh từ
  1. (thực vật học) giống sớm