jaywalk

/'dʤeiwɔ:k/
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "jaywalk"

jaywalk
A pedestrian jaywalks across the busy intersection.