jectisse

Học thuật
Thân thiện
jectisse

Une jectisse est utilisée pour renforcer la fondation d'un mur.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Được đào lên, được bồi đắp: Dùng để mô tả đất hoặc đá đã được di chuyển, đào lên từ một nơi này đặt sang nơi khác, thườngtrong các công trình xây dựng hoặc canh tác nông nghiệp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les terres jectisses sont souvent moins fertiles. (Đất đào lên thường kém màu mỡ hơn.)
    • On utilise des pierres jectisses pour les fondations. (Người ta sử dụng đá xây cho phần móng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Terres jectisses": Một thuật ngữ chuyên ngành trong nông nghiệp xây dựng, chỉ lớp đất mặt đã bị đào lên đổ đi trong quá trình thi công, thường chất lượng canh tác kém.
    • Les terres jectisses sont stockées à part. (Đất đào lên được lưu trữ riêng.)
  • "Pierres jectisses": Một thuật ngữ chuyên ngành trong xây dựng, chỉ những viên đá được dùng để xây, thườngđá thô chưa qua gia công tinh xảo.
    • La maison est construite en pierres jectisses. (Ngôi nhà được xây bằng đá xây.)
Biến thể từ gần giống
  • Jectis (tính từ giống đực): cùng nghĩa với "jectisse" nhưng dùng cho danh từ giống đực.
    • Un remblai jectis. (Một lớp đất đắp được đào lên.)
  • Déblai (danh từ giống đực): Vật liệu (đất, đá) được đào lên dọn đi.
  • Remblai (danh từ giống đực): Vật liệu dùng để lấp, đắp (thườngđất, đá đào lên).
Lưu ý
  • Từ "jectisse" là một thuật ngữ kỹ thuật, chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như xây dựng, địa chất nông nghiệp. rất hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường được dùngdạng số nhiều (jectisses) thường đi kèm trong các cụm từ cố định như "terres jectisses" hoặc "pierres jectisses".
jectisse

Une jectisse est utilisée pour renforcer la fondation d'un mur.

tính từ, danh từ giống cái
  1. (Terres jectisses) (nông) đất đào lên; đất bồi
  2. (Pierres jectisses) (xây dựng) đá xây

Từ gần giống