jectisse

tính từ, danh từ giống cái
  1. (Terres jectisses) (nông) đất đào lên; đất bồi
  2. (Pierres jectisses) (xây dựng) đá xây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

jectisse
Une jectisse est utilisée pour renforcer la fondation d'un mur.