jemadar

/'dʤemədɑ:/
danh từ Anh-Ỡn
  1. hạ sĩ quan (trong quân đội Ân)
  2. cảnh sát Ân
  3. quản gia
  4. (thông tục) người quét tước (trong nhà)
jemadar
A jemadar leads a small group of soldiers on a morning patrol.