jim-dandy
/'dʤim'dændi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (từ Mỹ, thông tục):
- Cừ nhất, xuất sắc, tuyệt vời: Dùng để mô tả một thứ gì đó có chất lượng đặc biệt tốt, nổi bật hoặc đáng ngưỡng mộ.
- Danh từ (từ Mỹ, thông tục):
- Cái cừ nhất, cái xuất sắc: Dùng để chỉ một người hoặc một vật được coi là tốt nhất, xuất sắc nhất trong số những thứ cùng loại.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- That was a jim-dandy performance by the young pianist. (Đó là một màn trình diễn cực kỳ xuất sắc của nghệ sĩ dương cầm trẻ.)
- He fixed my car with some jim-dandy workmanship. (Anh ấy sửa chiếc xe của tôi với tay nghề thật cừ.)
Danh từ:
- This new smartphone is a real jim-dandy. (Chiếc điện thoại thông minh mới này đúng là một thứ tuyệt vời.)
- As a mechanic, he's a jim-dandy. (Là một thợ máy, anh ta là một tay cừ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này mang sắc thái cổ điển, thường được dùng trong văn nói thân mật hoặc để tạo cảm giác hoài cổ, vui vẻ. Nó ít phổ biến trong ngôn ngữ trang trọng hoặc hiện đại.
- Well, that's just jim-dandy! (Ồ, thế thì tuyệt quá đi!) - Có thể dùng với ý nghĩa tích cực hoặc mỉa mai tùy ngữ cảnh.
Biến thể và từ gần giống
- Jim-dandy không có biến thể hình thái phổ biến. Nó là một từ ghép cố định.
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Excellent (xuất sắc), superb (tuyệt vời), first-rate (hạng nhất), top-notch (đỉnh cao), splendid (tráng lệ).
- Danh từ (chỉ người/vật xuất sắc): The best (tốt nhất), the cream of the crop (tinh hoa), a gem (viên ngọc).
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "jim-dandy". Từ này thường đứng một mình như một tính từ hoặc danh từ.
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cừ nhất, xuất sắc
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái cừ nhất, cái xuất sắc (trong những cái cùng loại)