jitney

/'dʤitni/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. đồng năm xu
  2. xe buýt hạng rẻ tiền
tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. rẻ tiền, hạng tồi, hạng kém
nội động từ
  1. đi ô tô buýt hạng rẻ tiền
jitney
He hailed a jitney to take him downtown.