jitney

/'dʤitni/
Học thuật
Thân thiện
jitney

He hailed a jitney to take him downtown.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe buýt hạng rẻ tiền: Một loại xe chở khách công cộng, thường nhỏ hơn xe buýt thông thường, chạy theo một tuyến đường cố định nhưng giá vé thấp. Từ này chủ yếu được dùng trong tiếng lóng Mỹ.
    • Đồng năm xu: Trong tiếng lóng Mỹ cổ, "jitney" cũng có thể chỉ một đồng xu năm xu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Before the city had a formal bus system, people often took a jitney to get downtown. (Trước khi thành phố hệ thống xe buýt chính thức, mọi người thường đi một chiếc xe buýt hạng rẻ để vào trung tâm.)
    • The fare for the jitney was only a nickel. (Giá vé cho chuyến xe buýt rẻ tiền đó chỉ một đồng năm xu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một thuật ngữ lịch sử: "Jitney" thường được dùng để nói về các dịch vụ vận tải công cộng tự phát, phổ biến ở Mỹ vào đầu thế kỷ 20.
    • The jitney craze in the 1910s provided affordable transportation before regulated buses. (Cơn sốt xe buýt rẻ tiền vào những năm 1910 đã cung cấp phương tiện giao thông giá rẻ trước khi xe buýt được quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Jitney bus (n): xe buýt hạng rẻ tiền (một biến thể cụ thể hơn).
    • The jitney bus was crowded but cheap. (Chiếc xe buýt rẻ tiền đó rất đông nhưng rẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Shuttle bus: xe buýt đưa đón (thường chạy tuyến ngắn).
  • Minibus: xe buýt nhỏ.
Lưu ý
  • Từ "jitney" ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ đời thườnghầu hết các vùng tại Mỹ có thể được coi từ cổ hoặc mang tính lịch sử. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử hoặc khi mô tả các dịch vụ vận tải đặc biệt, giá rẻmột số khu vực du lịch.
jitney

He hailed a jitney to take him downtown.

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. đồng năm xu
  2. xe buýt hạng rẻ tiền
tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. rẻ tiền, hạng tồi, hạng kém
nội động từ
  1. đi ô tô buýt hạng rẻ tiền