jitters

/'dʤitəz/
danh từ số nhiều
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi
    • to have the jitters
      bồn chồn lo sợ, sợ xanh mắt
jitters
She gets the jitters before giving a big presentation.