jocrisse

Học thuật
Thân thiện
jocrisse

Un jocrisse se cogne la tête contre un poteau en regardant le ciel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chàng ngốc, anh chàng khờ khạo: "jocrisse" là một từ , ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại, dùng để chỉ một người đàn ông ngớ ngẩn, khờ dại, dễ bị lừa gạt hoặc hành vi ngu ngốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il se comporte comme un vrai jocrisse. (Hắn ta cư xử như một chàng ngốc đích thực.)
    • Ne sois pas un jocrisse, méfie-toi de ses belles paroles. (Đừng làm anh chàng ngốc, hãy cảnh giác với những lời đường mật của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái mỉa mai, châm biếm xuất hiện trong văn học hoặc lời nói tính chất trang trọng, cổ xưa hơn là trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
    • Ce jocrisse de la comédie a fait rire tout le public. (Chàng ngốc trong vở hài kịch ấy đã làm cho toàn bộ khán giả cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Jocrisse không biến thể ngữ pháp (như giống cái, số nhiều) thông dụng. Đâymột danh từ cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Sot (n.m): kẻ ngốc, kẻ ngu xuẩn.
  • Niais (n.m): kẻ khờ dại, ngây ngô.
  • Bêta (n.m): đồ ngốc (thân mật).
  • Imbécile (n.m): kẻ đần độn, ngu ngốc.
Từ trái nghĩa
  • Malin (n.m): kẻ tinh ranh, láu cá.
  • Sage (n.m): người khôn ngoan, đứng đắn.
  • Intelligent (n.m): người thông minh.
Lưu ý sử dụng
  • "Jocrisse" là một từ tính chất văn chương đã . Trong giao tiếp hiện đại, người ta thường dùng các từ như idiot, stupide hoặc imbécile thay thế.
  • Từ này đôi khi cũng được dùng như một tên riêng, tên nhân vật hài kịch trong các tác phẩm , để ám chỉ một người hầu ngốc nghếch.
jocrisse

Un jocrisse se cogne la tête contre un poteau en regardant le ciel.

danh từ giống đực
  1. chàng ngốc