john dory

/'dʤɔn'dɔ:ri/
Học thuật
Thân thiện
john dory

A chef prepares a fresh john dory for a recipe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cá biển: "John Dory" tên thông dụng của một loài cá biển ăn được, thân dẹp, hình bầu dục thường một đốm đen lớnmỗi bên thân. Tên khoa học Zeus faber.
    • Tên gọi của loài : Tên gọi này dùng để chỉ chính con đó, thường được tìm thấyvùng biển châu Âu các vùng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chef prepared a delicious dish with fresh john dory. (Đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn ngon với dây tươi.)
    • We saw a john dory at the aquarium; its distinctive spot made it easy to identify. (Chúng tôi đã thấy một con dây ở thủy cung; đốm đặc trưng của khiến dễ nhận ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh ẩm thực: "John dory" thường được nhắc đến như một nguyên liệu cao cấp trong các nhà hàng.
    • John dory is prized for its firm, white flesh and delicate flavor. ( dây được đánh giá cao thịt trắng chắc hương vị thanh nhẹ.)
Biến thể từ gần giàng
  • St. Peter's fish: ( của Thánh Peter) Một tên gọi khác cho cùng loài , dựa trên truyền thuyết.
  • European dory: ( dây châu Âu) Một tên gọi mô tả khác.
  • Zeus faber: Tên khoa học của loài.
Từ đồng nghĩa
  • Dory: ( dây) Một tên gọi ngắn gọn hơn, mặc dù về mặt phân loại học, "dory" có thể chỉ một vài loài khác nhau.
john dory

A chef prepares a fresh john dory for a recipe.

danh từ
  1. (động vật học) dây

Từ đồng nghĩa