johnny-cake

/'dʤɔnikeik/
Học thuật
Thân thiện
johnny-cake

A family enjoys warm johnny-cakes with maple syrup for breakfast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh ngô: Ở Mỹ, "johnny-cake" một loại bánh dẹt, không men, thường được làm từ bột ngô (bột bắp) nướng trên chảo, hoặc vỉ nướng.
    • Bánh bột : Ở Úc, "johnny-cake" có thể chỉ một loại bánh nướng chảo đơn giản làm từ bột .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • For breakfast, they had johnny-cake with maple syrup. (Cho bữa sáng, họ ăn bánh ngô với si- cây phong.)
    • The settlers often cooked johnny-cake over an open fire. (Những người định cư thường nấu bánh ngô trên lửa trần.)
    • In some parts of Australia, a johnny-cake is more like a wheat flour damper. (Ở một số vùng của Úc, "johnny-cake" giống một loại bánh mì dẹt làm từ bột hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh ẩm thực lịch sử hoặc truyền thống, đặc biệt khi nói về thời kỳ khai hoang ở Mỹ hoặc các món ăn đơn giản, dân dã.
    • The recipe for traditional johnny-cake has been passed down for generations. (Công thức làm bánh ngô truyền thống đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Johnnycake: Một cách viết khác (viết liền) của cùng một từ.
  • Cornbread (n): Bánh ngô - một từ đồng nghĩa phổ biến hơn ở Mỹ cho loại bánh làm từ bột ngô, mặc dù kết cấu có thể hơi khác.
  • Damper (n): Bánh mì dẹt không men - một loại bánh tương tự của Úc, thường được nướng trong tro.
Từ đồng nghĩa
  • Corn cake: Bánh ngô (nghĩa Mỹ).
  • Hoecake: Một tên gọi khác cho bánh ngô dẹt ở Mỹ.
  • Griddle cake: Bánh nướng chảo (có thể dùng trong ngữ cảnh Úc).
johnny-cake

A family enjoys warm johnny-cakes with maple syrup for breakfast.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh ngô
  2. Uc bánh bột