jordanian

Học thuật
Thân thiện
jordanian

A Jordanian archaeologist carefully examines an ancient mosaic.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc điểm của Jordan: Dùng để mô tả bất cứ điều nguồn gốc, liên quan đến, hoặc mang đặc trưng của Vương quốc Hashemite Jordan hoặc người dân của nước này.
    • Thuộc về người Jordan: Dùng để mô tả đặc điểm, văn hóa, hoặc nguồn gốc của một người đến từ Jordan.
  2. Danh từ:

    • Người Jordan: Chỉ một người quốc tịch Jordan, một công dân hoặc cư dân của Jordan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We enjoyed Jordanian hospitality during our visit. (Chúng tôi đã tận hưởng sự hiếu khách của người Jordan trong chuyến thăm.)
    • This is a traditional Jordanian dish called mansaf. (Đây một món ăn truyền thống của Jordan tên mansaf.)
    • The Jordanian government announced new economic policies. (Chính phủ Jordan đã công bố các chính sách kinh tế mới.)
  • Danh từ:

    • My neighbor is a Jordanian who works as an engineer. (Hàng xóm của tôi một người Jordan làm kỹ sư.)
    • Several Jordanians participated in the international conference. (Nhiều người Jordan đã tham gia hội nghị quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jordanian-born": (Tính từ) Được sinh ra tại Jordan, hiện có thể mang quốc tịch khác.

    • The scientist is Jordanian-born but now works in Germany. (Nhà khoa học đó sinh ra tại Jordan nhưng hiện làm việcĐức.)
  • "of Jordanian origin": (Cụm danh từ) nguồn gốc, tổ tiên từ Jordan.

    • She is a writer of Jordanian origin living in Canada. ( ấy một nhà văn nguồn gốc Jordan sống ở Canada.)
Biến thể từ gần giống
  • Jordan (Danh từ riêng): Tên quốc gia, Vương quốc Hashemite Jordan.
  • Jordanian dinar (Danh từ): Đơn vị tiền tệ chính thức của Jordan.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "của Jordan", "thuộc Jordan".
  • Danh từ: Công dân Jordan, người dân Jordan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho từ này đây một tính từ/danh từ chỉ quốc tịch.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "Jordanian".

jordanian

A Jordanian archaeologist carefully examines an ancient mosaic.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay đặc điểm của Jordan (một quốc giaRập tại Trung Đông), hay người dân của
Noun
  1. người dân bản địa, hay cư dân của Jordan

Từ đồng nghĩa