joséphisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa Giô-dép: Một thuật ngữ lịch sử dùng để chỉ chính sách cải cách của các quân chủ Khai sángchâu Âu, đặc biệtdưới thời Hoàng đế Joseph II của Đế quốc La Thần thánh, nhằm tăng cường quyền lực nhà nước hạn chế ảnh hưởng của Giáo hội Công giáo trong các lĩnh vực dân sự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le joséphisme a marqué profondément la politique autrichienne à la fin du XVIIIe siècle. (Chủ nghĩa Giô-dép đã đánh dấu sâu sắc chính sách của Áo vào cuối thế kỷ 18.)
    • Cette réforme s'inscrit dans la lignée du joséphisme. (Cuộc cải cách này nằm trong dòng chảy của chủ nghĩa Giô-dép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les principes du joséphisme": các nguyên tắc của chủ nghĩa Giô-dép.
    • Les principes du joséphisme visaient à soumettre l'Église à l'État. (Các nguyên tắc của chủ nghĩa Giô-dép nhằm mục đích đặt Giáo hội dưới quyền kiểm soát của Nhà nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Joséphiste (adj): (thuộc về) chủ nghĩa Giô-dép.

    • Une politique joséphiste. (Một chính sách theo chủ nghĩa Giô-dép.)
  • Désécularisation (n): quá trình ngược lại, tái tôn giáo hóa (trái nghĩa về mặt xu hướng).

Từ đồng nghĩa
  • Fébronianisme: Một phong trào cải cách trong Giáo hội Công giáoĐức thế kỷ 18, nhiều điểm tương đồng với chủ nghĩa Giô-dép về việc ủng hộ quyền lực nhà nước.
  • Régalisme: Học thuyết ủng hộ quyền tối cao của nhà vua trong các vấn đề giáo hội (thường dùng trong bối cảnh Pháp).
Lưu ý
  • Từ nguyên: Từ được đặt theo tên của Hoàng đế Joseph II (1741–1790).
  • Bối cảnh lịch sử: Thuật ngữ này đặc biệt gắn liền với lịch sử của Đế quốc Habsburg (Áo) các vùng lãnh thổ chịu ảnh hưởng của . một biểu hiện cụ thể của chủ nghĩa chuyên chế khai sáng.
danh từ giống đực
  1. (sử học) chính sách Giô-dép (nhằm hạ bớt uy thế của giáo hội)