joufflu

Học thuật
Thân thiện
joufflu

Un enfant joufflu sourit en tenant un ballon rouge.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () phính, phúng phính: Dùng để miêu tả người, đặc biệttrẻ em hoặc người khuôn mặt với đôi đầy đặn, tròn trịa có thể hơi hồng hào.
    • Bầu bĩnh, phồng lên: Trong một số ngữ cảnh ít phổ biến hơn, có thể dùng để miêu tả hình dáng bầu bĩnh, phồng ra của một vật thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le bébé a des joues joufflues et adorables. (Em bé đôi phính rất đáng yêu.)
    • Un vieux marin au visage joufflu. (Một lão thủy thủ với khuôn mặt phính.)
    • Ce coussin est un peu joufflu. (Chiếc gối này hơi bầu bĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "joues joufflues": cụm từ phổ biến để nhấn mạnh đôi phính.

    • Elle pinça les joues joufflues de son neveu. ( ấy bẹo phính của cháu trai mình.)
  • "air joufflu": vẻ mặt phúng phính, thường thể hiện sự hồn nhiên hoặc bực bội.

    • Il fit un air joufflu quand on lui prit son jouet. ( làm vẻ mặt phúng phính khi đồ chơi bị lấy đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Joufflu không biến thể danh từ hay động từ trực tiếp. chủ yếu được sử dụng như một tính từ.
  • Joufflard/e (tính từ, thân mật): Có nghĩa tương tự nhưng mang sắc thái thân mật, suồng sã hơn.
  • Rebondi/e (tính từ): Tròn trịa, nảy nở; có thể dùng cho người hoặc vật, nhưng không nhất thiết chỉ tập trung vào đôi .
Từ đồng nghĩa
  • Potelé/e: Mập mạp, tròn trĩn (thường dùng cho trẻ em hoặc bộ phận cơ thể).
  • Dodu/e: Béo tốt, mập mạp (nhấn mạnh sự đầy đặn, khỏe mạnh).
  • Rond/e: Tròn.
Từ trái nghĩa
  • Mince: Gầy, mảnh khảnh.
  • Crevé/e: Hóp ().
  • Anguleux/se: Góc cạnh.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des joues à faire rougir les pommes d'api: (Thành ngữ so sánh) đôi đỏ hơn cả táo tàu; dùng để khen đôihồng hào, đầy đặn.
  • Faire la joue bouffie: Làm bộ phùng (thể hiện sự bực tức, khó chịu).
joufflu

Un enfant joufflu sourit en tenant un ballon rouge.

tính từ
  1. () phính
    • Enfant joufflu
      đứa bé phính
  2. bầu bầu
    • Coque joufflue
      vỏ tàu bầu bầu