joy-ride

/'dʤɔiəsnis/
Học thuật
Thân thiện
joy-ride

Two teenagers take a joy-ride in a borrowed convertible.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):

    • Cuộc đi chơi lén bằng ô tô hoặc máy bay của người khác: Hành động lấy trộm hoặc sử dụng phương tiện của người khác không sự cho phép để đi chơi, thường với tốc độ cao cách lái liều lĩnh.
  2. Nội động từ (từ lóng):

    • Đi chơi lén bằng ô tô hoặc máy bay của người khác: Hành động thực hiện một chuyến đi như vậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The teenagers were arrested after taking the car for a joy-ride. (Những thanh thiếu niên đã bị bắt sau khi lấy chiếc xe hơi để đi chơi lén.)
    • He went on a joy-ride in a stolen plane. (Hắn đã một chuyến đi chơi lén trên một chiếc máy bay bị đánh cắp.)
  • Nội động từ:

    • They were caught joy-riding in a neighbor's vehicle. (Họ bị bắt quả tang đang đi chơi lén bằng xe của hàng xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go for a joy-ride": đi một chuyến chơi lén bằng phương tiện của người khác.

    • The bored youths decided to go for a joy-ride. (Những thanh niên buồn chán quyết định đi một chuyến chơi lén.)
  • "to take something for a joy-ride": lấy trộm thứ đó để đi chơi lén.

    • Someone took my motorbike for a joy-ride last night. (Ai đó đã lấy trộm xe máy của tôi để đi chơi lén đêm qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Joyrider (n): người đi chơi lén bằng phương tiện của người khác.

    • The joyrider was chased by the police. (Kẻ đi chơi lén bị cảnh sát đuổi theo.)
  • Joyriding (danh động từ): hành động đi chơi lén.

    • Joyriding is a serious crime. (Hành động đi chơi lén một tội nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Car theft: trộm xe hơi (tập trung vào hành vi trộm cắp hơn mục đích đi chơi).
  • Unauthorized use: sử dụng trái phép.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi kèm với các phrasal verb phổ biến do đã là một từ ghép hoàn chỉnh.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "joy-ride".)

joy-ride

Two teenagers take a joy-ride in a borrowed convertible.

danh từ
  1. (từ lóng) cuộc đi chơi lén bằng ô tô của người khác, cuộc đi chơi lén bằng máy bay của người khác (lấy đi lén không cho chủ nhân biết)
nội động từ
  1. đi chơi lén bằng ô tô của người khác, đi chơi lén bằng máy bay của người khác