jum-off
/'dʤʌmp'ɔ:f/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- (Thể dục, thể thao) Sự xuất phát; điểm xuất phát: Dùng để chỉ hành động bắt đầu một cuộc đua, đặc biệt là trong môn chạy, hoặc vị trí nơi cuộc đua bắt đầu.
- (Quân sự) Sự bắt đầu cuộc tấn công; chỗ bắt đầu cuộc tấn công: Dùng để chỉ thời điểm hoặc địa điểm khởi đầu một chiến dịch quân sự hoặc một cuộc tấn công.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Thể thao):
- The runners waited nervously for the jump-off. (Các vận động viên chạy chờ đợi một cách hồi hộp cho sự xuất phát.)
- He stumbled right at the jump-off and lost the race. (Anh ta vấp ngay tại điểm xuất phát và thua cuộc đua.)
Danh từ (Quân sự):
- The jump-off for the dawn assault was set for 0500 hours. (Thời điểm bắt đầu cuộc tấn công vào lúc bình minh được ấn định vào lúc 5 giờ sáng.)
- This hill served as the jump-off point for the infantry advance. (Ngọn đồi này đã được dùng làm chỗ bắt đầu cuộc tấn công cho bộ binh tiến lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be the jump-off": có thể dùng không chính thức để chỉ điểm bắt đầu của bất kỳ sự kiện hoặc hoạt động quan trọng nào.
- This meeting is the jump-off for our new project. (Cuộc họp này là điểm bắt đầu cho dự án mới của chúng ta.)
Biến thể và từ gần giống
- Jump (động từ): nhảy.
- Jumping-off point (danh từ): điểm khởi đầu, bàn đạp (nghĩa rộng hơn, thường dùng cho các kế hoạch hoặc hành trình).
Từ đồng nghĩa
- (Thể thao) Start, commencement: sự bắt đầu, sự khởi đầu.
- (Quân sự) Launch point, starting point: điểm phóng, điểm xuất phát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "jump-off".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "jump-off".
danh từ
- (thể dục,thể thao) sự xuất phát; điểm xuất phát (chạy thiu)
- (quân sự) sự bắt đầu cuộc tấn công; chỗ bắt đầu cuộc tấn công