junior
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ít tuổi hơn; em (trong gia đình) : Dùng để chỉ một người có tuổi đời ít hơn so với người khác, hoặc là con (thường là con trai) được đặt tên giống cha. Ví dụ: "John Smith Junior" có nghĩa là John Smith con. Cấp dưới; ít thâm niên hơn : Dùng để chỉ vị trí, cấp bậc thấp hơn hoặc có thời gian làm việc ngắn hơn trong một tổ chức. (Giáo dục Mỹ) : Thuộc về năm học áp chót, thường...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thứ, em (trong gia đình) : Dùng để phân biệt một người con với người cha cùng tên, thường được viết tắt là "Jr." sau tên. Thuộc lứa tuổi thanh niên (trong thể thao) : Chỉ các vận động viên ở độ tuổi trẻ, thường trong một khoảng độ tuổi quy định (ví dụ: từ 16 đến 21 tuổi). Danh từ giống đực : Vận động viên thanh niên : Người tham gia thi đấu trong hạng mục hoặc giải đấu dành...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Younger in age or having a lower position in a hierarchy : Used to indicate that someone is younger than another person or holds a less senior rank. Relating to or intended for young people : Pertaining to products, activities, or leagues designed for youth. Denoting the third year of a standard four-year course in U.S. high school or college : Referring to the penultimat...
See full definition →