junior

/'dʤu:njə/
tính từ
  1. thứ, em
    • Durand junior
      Đuy-răng em
  2. (thể dục thể thao) thanh niên
    • Joueur junior
      đấu thủ thanh niên (từ 16 đến 21 tuổi)
danh từ giống đực
  1. vận động viên thanh niên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "junior"

junior
Le joueur junior s'entraîne sur le terrain de football.