jurassique
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc về) kỷ Jura: Dùng để mô tả những gì liên quan đến kỷ Jura, một thời kỳ địa chất trong Đại Trung Sinh, nằm giữa kỷ Trias và kỷ Phấn Trắng.
- (Thuộc về) hệ Jura: Dùng để mô tả những gì liên thuộc đến hệ Jura, tầng đá được hình thành trong kỷ Jura.
Danh từ giống đực:
- Kỷ Jura: Tên của một kỷ địa chất, kéo dài từ khoảng 201,3 triệu năm đến 145 triệu năm trước, nổi tiếng với sự thống trị của khủng long và sự xuất hiện của các loài chim đầu tiên.
- Hệ Jura: Tên của hệ địa tầng tương ứng với kỷ Jura, bao gồm các lớp đá được lắng đọng trong thời kỳ đó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Les roches jurassiques sont riches en fossiles. (Các loại đá thuộc kỷ Jura rất giàu hóa thạch.)
- On a découvert un gisement jurassique dans cette région. (Người ta đã phát hiện một mỏ (đá) thuộc hệ Jura ở vùng này.)
Danh từ:
- Le Jurassique est une période fascinante pour les paléontologues. (Kỷ Jura là một thời kỳ hấp dẫn đối với các nhà cổ sinh vật học.)
- Cette couche géologique date du Jurassique. (Lớp địa chất này có niên đại từ kỷ Jura.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Jurassique supérieur/moyen/inférieur": Dùng để chỉ các phân kỳ cụ thể của kỷ Jura (Jura muộn/Jura giữa/Jura sớm).
- Les premiers oiseaux sont apparus au Jurassique supérieur. (Những loài chim đầu tiên xuất hiện vào kỷ Jura muộn.)
Biến thể và từ gần giống
- Jurassien, jurassienne (tính từ): (Thuộc về) dãy núi Jura hoặc vùng Jura.
- Le fromage jurassien est célèbre. (Phô mai vùng Jura rất nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
- De l'ère secondaire: (Thuộc về) Đại Trung Sinh.
- Mésozoïque: (Thuộc về) Đại Trung Sinh.
Thông tin thêm
- Từ "Jurassique" bắt nguồn từ tên của dãy núi Jura, nơi các lớp đá từ thời kỳ này được nghiên cứu lần đầu tiên.
- Trong văn hóa đại chúng, "Kỷ Jura" thường được liên tưởng mạnh mẽ đến bộ phim "Công viên kỷ Jura" (), mặc dù trong phim có nhiều loài khủng long thực tế sống ở kỷ Phấn Trắng.
tính từ
- (thuộc) kỷ jura
danh từ giống đực
- (địa) kỷ jura; hệ jura