juvénile

Học thuật
Thân thiện
juvénile

L'ardeur juvénile se manifeste dans leur course joyeuse à travers le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về tuổi thanh niên, tuổi trẻ: "juvénile" mô tả những đặc điểm, hành vi hoặc giai đoạn liên quan đến tuổi trẻ, đặc biệtgiai đoạn chuyển tiếp từ trẻ em sang người lớn.
    • Non nớt, thiếu chín chắn: Trong cách dùng không tích cực, từ này có thể chỉ những hành vi, suy nghĩ còn trẻ con, thiếu sự trưởng thành.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'ardeur juvénile est souvent pleine d'idéaux. (Nhiệt huyết tuổi trẻ thường đầytưởng.)
    • Il a un comportement un peu juvénile pour son âge. (Anh ta hành vi hơi trẻ con so với tuổi của mình.)
    • La littérature juvénile connaît un grand succès. (Văn học thanh thiếu niên đang rất thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Délinquance juvénile": tội phạm vị thành niên.

    • La prévention de la délinquance juvénile est une priorité. (Phòng chống tội phạm vị thành niênmột ưu tiên.)
  • "Esprit juvénile": tinh thần trẻ trung.

    • Elle garde un esprit juvénile malgré son âge. ( ấy vẫn giữ được tinh thần trẻ trung đã có tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Juvénilité (danh từ giống cái): tính chất trẻ trung, tuổi thanh xuân.

    • La juvénilité de son visage est frappante. (Vẻ trẻ trung trên khuôn mặt ấy thật nổi bật.)
  • Rejuvéniler (ngoại động từ): làm trẻ hóa.

    • Cette cure a pour but de rejuvéniler l'organisme. (Liệu pháp này nhằm mục đích trẻ hóa cơ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Jeune: trẻ.
  • Adolescent: thuộc về tuổi vị thành niên.
  • Puéril (nghĩa tiêu cực): trẻ con, non nớt.
Từ trái nghĩa
  • Mûr: chín chắn, trưởng thành.
  • Adulte: thuộc về người lớn.
  • Sénile: già nua, lão suy.
juvénile

L'ardeur juvénile se manifeste dans leur course joyeuse à travers le parc.

tính từ
  1. của thanh niên
    • Ardeur juvénile
      nhiệt tình của thanh niên

Từ trái nghĩa