kèm theo
Định nghĩa
Động từ:
- Đi cùng, thêm vào: "kèm theo" chỉ hành động đặt một vật, một điều kiện, hoặc một yếu tố nào đó đi cùng với một vật, một sự việc khác, thường để bổ sung hoặc làm rõ.
- Đính kèm: Dùng trong ngữ cảnh gửi tài liệu, thư từ, hoặc hàng hóa, nghĩa là gửi thêm một thứ gì đó cùng với thứ chính.
Tính từ (dạng ngắn):
- Ở cùng, đi liền: Mô tả một vật hoặc yếu tố tồn tại song song hoặc đi cùng với một vật khác.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Hợp đồng này được kèm theo một phụ lục giải thích chi tiết. (Phụ lục được thêm vào để làm rõ nội dung hợp đồng.)
- Khi gửi đơn xin việc, bạn nên kèm theo sơ yếu lý lịch. (Bạn nên gửi sơ yếu lý lịch cùng với đơn.)
- Cô ấy kèm theo một lời chúc vào món quà. (Cô ấy thêm lời chúc vào món quà.)
Tính từ:
- Trong gói hàng có một phiếu quà tặng kèm theo. (Phiếu quà tặng đi liền với gói hàng.)
- Điều khoản kèm theo trong hợp đồng rất quan trọng. (Điều khoản đi cùng hợp đồng có ý nghĩa lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"kèm theo đây": Cụm từ trang trọng dùng trong văn bản hành chính, có nghĩa là "gửi kèm trong bức thư này".
- Kèm theo đây là bản sao hợp đồng đã ký. (Tôi gửi kèm bản sao trong thư này.)
"kèm theo vào": Nhấn mạnh việc thêm một yếu tố vào một vật hoặc sự việc.
- Điều khoản đó được kèm theo vào hiệp ước. (Điều khoản đó được thêm vào hiệp ước.)
Biến thể và từ gần giống
Kèm (động từ): đi cùng, tháp tùng; thường dùng với nghĩa cụ thể hơn (ví dụ: kèm cặp).
- Mẹ kèm con học bài. (Mẹ ở bên cạnh để giúp con học.)
Theo (giới từ): đi sau, tuân theo; tạo thành cụm động từ với "kèm".
Đính kèm (động từ): gắn thêm, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật (email, tệp tin).
- Tôi đã đính kèm file ảnh vào email. (Tôi gắn file ảnh vào thư điện tử.)
Từ đồng nghĩa
Đi kèm: cùng tồn tại hoặc được thêm vào.
- Dịch vụ này có bảo hành đi kèm. (Bảo hành được cung cấp cùng dịch vụ.)
Thêm vào: bổ sung thêm một yếu tố.
- Anh ấy thêm vào một vài nhận xét. (Anh ấy bổ sung nhận xét.)
Gửi kèm: hành động gửi một thứ cùng với thứ khác.
- Tôi gửi kèm hóa đơn trong thư. (Tôi gửi hóa đơn cùng thư.)
Thành ngữ liên quan
- Kèm theo một nụ cười: thêm một biểu cảm hoặc thái độ vào lời nói hoặc hành động.
- Anh ấy trả lời, kèm theo một nụ cười thân thiện. (Anh ấy trả lời và cười thân thiện cùng lúc.)