kèm theo

  1. joindre; accompagner
    • Điều khoản đó được kèm theo vào hiệp ước
      cette clause a été jointe au traité
    • Kèm theo một nụ cười vào câu trả lời
      accompagner sa réponse d'une sourire
    • kèm theo đây
      ci-joint
    • Kèm theo đây một ngân phiếu
      ci-joint un mandat
kèm theo
Anh ấy gửi thư và kèm theo một tấm ảnh.