kéo lê

Học thuật
Thân thiện
kéo lê

Một người đàn ông kéo lê một bao tải nặng trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo một vật nặng không nhấc lên khỏi mặt đất, khiến trượt hoặc cọ xát trên bề mặt một cách nặng nề, khó nhọc. Hành động này thường gây ra tiếng động cảm giác nặng nề, chậm chạp.
    • (Nghĩa bóng) Kéo dài một cách mệt mỏi, uể oải, thiếu sinh khí. Thường dùng để miêu tả một trạng thái, một công việc hoặc một khoảng thời gian diễn ra một cách chán nản, không hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Đứa bé kéo lê con lốc xoát trên sàn nhà. (Đứa bé kéo lê con lốc xoát trên sàn nhà.)
    • Người bị thương kéo lê đôi chân vào phòng cấp cứu. (Người bị thương kéo lê đôi chân vào phòng cấp cứu.)
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Anh ấy chỉ kéo lê cuộc sống qua ngày không mục tiêu. (Anh ấy chỉ kéo lê cuộc sống qua ngày không mục tiêu.)
    • Cuộc họp kéo lê đến tận chiều chưa giải quyết được vấn đề . (Cuộc họp kéo lê đến tận chiều chưa giải quyết được vấn đề .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kéo lê thời gian": làm cho thời gian trôi qua một cách chậm chạp, nhàm chán, thường do không việc hứng thú để làm.
    • Những ngày nghỉ không kế hoạch, cậu ấy chỉ biết kéo lê thời gian trước màn hình tivi.
  • "giọng nói kéo lê": giọng nói âm điệu dài, chậm thiếu sức sống, thể hiện sự mệt mỏi hoặc chán nản.
    • ấy trả lời bằng một giọng kéo lê đầy uể oải.
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): Một hình thức rút gọn, thường dùng trong văn nói với nghĩa tương tự "kéo lê".
    • Đứa trẻ chiếc túi to đùng ra sân.
  • Lết (động từ): Di chuyển một cách khó khăn, nặng nề, thường dùng cho việc di chuyển của bản thân (như đi lết).
    • Ông cụ lết từng bước một trên hành lang.
  • Kéo (động từ): Hành động làm cho vật di chuyển về phía mình bằng cách tác dụng lực, nhưng không nhất thiết phải "" (có thể nhấc lên).
Từ đồng nghĩa
  • Lôi (động từ): Kéo một vật nặng một cách mạnh bạo, thô bạo hơn.
  • Kéo dài (cụm động từ, cho nghĩa bóng): Làm cho thời gian hoặc sự việc tiếp tục lâu hơn dự định, thường mang nghĩa tiêu cực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kéo lê lết: Nhấn mạnh sự nặng nề, chậm chạp vất vả của hành động kéo lê.
    • kéo lê lết cái vali nặng trịch lên cầu thang.
Thành ngữ liên quan
  • Sống kéo lê: Chỉ một cuộc sống mòn mỏi, thiếu ý nghĩa, không niềm vui hay hy vọng, chỉ tồn tại cho qua ngày.
    • Sau biến cố, ông ấy chỉ còn biết sống kéo lê qua ngày đoạn tháng.
kéo lê

Một người đàn ông kéo lê một bao tải nặng trên mặt đất.

  1. đgt. Kéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề: kéo lê đôi chân què kéo lê cái thúng gạọ