kêu oan

  1. đgt. Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình: vẫn kêu oan với mọi người viết đơn kêu oan với cấp trên đã bị bắt với đầy đủ chứng cớ còn to mồm kêu oan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

kêu oan
Nó viết đơn kêu oan với cấp trên.