kích tố

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất kích thích sinh học: "kích tố" một chất do cơ thể tiết ra hoặc được đưa vào từ bên ngoài, tác dụng kích thích hoặc điều hòa hoạt động của các cơ quan, , hoặc quá trình sinh lý.
    • Hoóc-môn: Trong sinh học, "kích tố" thường được dùng để chỉ các hoóc-môn (hormone) – những chất hóa học do tuyến nội tiết sản xuất, ảnh hưởng đến sự tăng trưởng, trao đổi chất, chức năng sinh sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tuyến yên tiết ra nhiều loại kích tố khác nhau. (Tuyến yên sản xuất nhiều loại hoóc-môn khác nhau.)
    • Bác sĩ kê đơn thuốc chứa kích tố để điều trị bệnh. (Bác sĩ cho thuốc chứa chất kích thích sinh học để chữa bệnh.)
    • Kích tố tăng trưởng giúp trẻ em phát triển chiều cao. (Hoóc-môn tăng trưởng hỗ trợ sự phát triển thể chấttrẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kích tố não": chất kích thích hoạt động của não bộ.
    • Kích tố não có thể cải thiện trí nhớ khả năng tập trung. (Chất kích thích não bộ có thể tăng cường trí nhớ sự tập trung.)
  • "kích tố sinh dục": hoóc-môn liên quan đến chức năng sinh sản đặc điểm giới tính.
    • Sự thay đổi kích tố sinh dụctuổi dậy thì gây ra nhiều biến đổi cơ thể. (Sự biến động hoóc-môn sinh dục ở tuổi dậy thì dẫn đến nhiều thay đổi thể chất.)
  • "liệu pháp kích tố": phương pháp điều trị bằng cách bổ sung hoặc ức chế kích tố.
    • Liệu pháp kích tố được dùng để cân bằng nội tiết tốphụ nữ mãn kinh. (Phương pháp điều trị bằng hoóc-môn được dùng để điều hòa nội tiếtphụ nữ thời kỳ mãn kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Kích thích tố (danh từ): từ đồng nghĩa với "kích tố", nhấn mạnh tác dụng kích thích.
    • Caffeine một loại kích thích tố tự nhiên. (Caffeine một chất kích thích tự nhiên.)
  • Nội tiết tố (danh từ): hoóc-môn do cơ thể tự sản xuất, thường dùng trong ngữ cảnh y học.
    • Rối loạn nội tiết tố có thể gây ra nhiều bệnh . (Sự mất cân bằng hoóc-môn có thể gây ra nhiều bệnh.)
  • Hoóc-môn (danh từ): từ mượn từ tiếng Anh (hormone), đồng nghĩa với "kích tố" trong sinh học.
    • Hoóc-môn insulin kiểm soát lượng đường trong máu. (Hoóc-môn insulin điều chỉnh đường huyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Chất kích thích: chất gây ra phản ứng hoặc tác động sinh lý.
  • Tác nhân kích hoạt: yếu tố khởi động một quá trình sinh học.
  • Dịch thể: (cổ) chất lỏng trong cơ thể chức năng sinh lý, đôi khi dùng để chỉ kích tố.
Thành ngữ liên quan
  • Kích tố thực vật: chất kích thích sinh trưởngthực vật (phytohormone).
    • Auxin một loại kích tố thực vật giúp cây dài ra. (Auxin một chất kích thích sinh trưởng thực vật hỗ trợ sự kéo dài thân cây.)
kích tố
Kích tố đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của cơ thể.