kính râm

Học thuật
Thân thiện
kính râm

Cô ấy đeo kính râm khi đi dạo trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại kính tròng màu tối, thường đeo để bảo vệ mắt khỏi ánh sáng mặt trời chói chang, tạo cảm giác dễ chịu như khi trời râm mát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy luôn đeo kính râm khi lái xe vào ban ngày.
    • Trời nắng gắt, ấy phải tìm mua một chiếc kính râm.
    • Chiếc kính râm này khả năng chống tia UV rất tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đeo kính râm": hành động sử dụng kính râm.
    • trong nhà, anh ta vẫn thích đeo kính râm.
  • "tròng kính râm": chỉ phần tròng (mắt kính) màu tối của chiếc kính.
    • Tròng kính râm này màu nâu, nhìn mọi thứ ấm hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Kính mát: (danh từ) từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại kính tròng tối màu dùng khi trời nắng.
    • Cửa hàng đó bán rất nhiều mẫu kính mát thời trang.
  • Kính đen: (danh từ) cách gọi khác, nhấn mạnh vào màu sắc tối của tròng kính.
    • Hắn ta đeo kính đen chiếc rộng vành, trông thật bí ẩn.
Từ đồng nghĩa
  • Kính mát: kính dùng khi trời nắng.
  • Kính đen: kính tròng màu đen hoặc tối màu.
Thành ngữ liên quan
  • Giấu mắt sau kính râm: (thành ngữ ẩn dụ) chỉ việc che giấu cảm xúc, suy nghĩ thật hoặc tránh để người khác nhìn thấy ánh mắt của mình.
    • Anh ta giấu mắt sau kính râm, không ai đoán được anh đang nghĩ .
kính râm

Cô ấy đeo kính râm khi đi dạo trên bãi biển.

  1. Kính màu tối, đeo khi trời nắng để gây cho mắt cảm giác trời râm mát.