kính viễn vọng

Học thuật
Thân thiện
kính viễn vọng

Nhà thiên văn học nhìn vào kính viễn vọng để quan sát các vì sao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ quang học: Một thiết bị sử dụng thấu kính hoặc gương cầu để thu thập phóng đại ánh sáng từ các vật thểrất xa, giúp quan sát chúng rõ ràng hơn.
    • Công cụ thiên văn: Dụng cụ chuyên dụng dùng để quan sát, nghiên cứu các thiên thể như mặt trăng, các hành tinh, ngôi sao các thiên hà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhờ có kính viễn vọng, con người có thể nhìn thấy bề mặt của Mặt Trăng.
    • Đài thiên văn được trang bị những chiếc kính viễn vọng rất hiện đại.
    • Cậu mơ ước sau này sẽ sử dụng kính viễn vọng để khám phá vũ trụ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kính viễn vọng không gian": Một loại kính viễn vọng được đặt trong không gian, bên ngoài bầu khí quyển Trái Đất, để quan sát vũ trụ không bị nhiễu loạn bởi khí quyển.
    • Kính viễn vọng không gian Hubble đã chụp được những bức ảnh tuyệt đẹp về các tinh vân.
Biến thể từ gần giống
  • Viễn vọng kính (danh từ): Một cách gọi khác, ít phổ biến hơn, của "kính viễn vọng".
  • Kính thiên văn (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ cùng một loại dụng cụ dùng để quan sát bầu trời các thiên thể.
Từ đồng nghĩa
  • Kính thiên văn: Dụng cụ quang học dùng để quan sát các vật thểxa, đặc biệt các thiên thể trên bầu trời.
  • Ống nhòm thiên văn: Một loại kính thiên văn nhỏ gọn, thường dùng hai mắt để quan sát.
Các cụm từ liên quan
  • Ngắm sao bằng kính viễn vọng: Hành động sử dụng kính viễn vọng để quan sát các ngôi sao tinh tú trên bầu trời đêm.
  • Định vị bằng kính viễn vọng: Sử dụng kính viễn vọng như một công cụ hỗ trợ để xác định vị trí hoặc theo dõi chuyển động của một vật thể từ xa.
kính viễn vọng

Nhà thiên văn học nhìn vào kính viễn vọng để quan sát các vì sao.

  1. Dụng cụ quang học gồm gương cầu dùng để quan sát các thiên thể.