ký hiệu

  1. d. 1. Dấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước. Ký hiệu hóa học. Dấu biểu thị một nguyên tố, một đơn chất, gồm một chữ hoa, hoặc hai chữ đầu chữ hoa : H ký hiệu của hy-đrô, Ca ký hiệu của can-xi. 2. Số ghi một vật theo một qui ước riêng trong một bản : Ký hiệu sách thư viện.
ký hiệu
Trên bản đồ, mỗi ký hiệu màu sắc đại diện cho một loại địa hình khác nhau.