ký hiệu

Học thuật
Thân thiện
ký hiệu

Trên bản đồ, mỗi ký hiệu màu sắc đại diện cho một loại địa hình khác nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu, hình vẽ hoặc chữ viết dùng để biểu thị, đại diện cho một vật, một khái niệm, một phép tính hoặc một quy ước cụ thể nào đó. dụ: Trong toán học, dấu "+" ký hiệu của phép cộng.
    • Số, chữ hoặc được quy ước để đánh dấu, phân loại các vật trong một danh sách hoặc hệ thống. dụ: Mỗi cuốn sách trong thư viện đều một ký hiệu riêng để dễ tìm kiếm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chữ "H" ký hiệu hóa học của nguyên tố Hyđrô.
    • Anh ấy không hiểu những ký hiệu trên bản đồ này.
    • Hãy tra cứu sách theo ký hiệu được ghi trên bìa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ký hiệu quy ước": những dấu hiệu được thống nhất sử dụng chung trong một cộng đồng hoặc lĩnh vực.

    • Để đọc được bản nhạc, trước tiên bạn phải học các ký hiệu quy ước trong âm nhạc.
  • "ký hiệu đặc biệt": những dấu hiệu không thông dụng, dành riêng cho một mục đích cụ thể.

    • Tài liệu mật được đánh dấu bằng những ký hiệu đặc biệt.
Biến thể từ liên quan
  • Ký hiệu học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về các hệ thống ký hiệu ý nghĩa của chúng.
  • Ký hiệu hóa (động từ): hành động biểu đạt một thứ đó thông qua các ký hiệu.
Từ đồng nghĩa
  • Dấu hiệu: dấu vết, hiện tượng cho thấy một điều đó.
  • Biểu tượng: hình ảnh, sự vật đại diện cho một ý niệm trừu tượng (thường mang ý nghĩa sâu sắc, rộng hơn ký hiệu).
  • hiệu (cách viết khác): đây cách viết phổ biến khác của từ "ký hiệu".
Các cụm từ liên quan
  • Ghi ký hiệu: hành động đánh dấu bằng ký hiệu.

    • Nhân viên kho ghi ký hiệu lên từng thùng hàng.
  • Đọc ký hiệu: hiểu được ý nghĩa của các ký hiệu.

    • Phi công phải biết đọc ký hiệu trên bảng điều khiển.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Hiểu nhau qua ký hiệu: giao tiếp hoặc thông hiểu lẫn nhau thông qua những dấu hiệu đã quy ước trước, thay vì lời nói.
    • Hai đồng đội lâu năm có thể hiểu nhau qua ký hiệu trong trận đấu.
ký hiệu

Trên bản đồ, mỗi ký hiệu màu sắc đại diện cho một loại địa hình khác nhau.

  1. d. 1. Dấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước. Ký hiệu hóa học. Dấu biểu thị một nguyên tố, một đơn chất, gồm một chữ hoa, hoặc hai chữ đầu chữ hoa : H ký hiệu của hy-đrô, Ca ký hiệu của can-xi. 2. Số ghi một vật theo một qui ước riêng trong một bản : Ký hiệu sách thư viện.