kẻ gian

  1. Kẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...: Đề phòng kẻ gian.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

kẻ gian
Mọi người luôn cảnh giác với kẻ gian trong khu phố.