kẽo kẹt

Học thuật
Thân thiện
kẽo kẹt

Chiếc võng đưa kẽo kẹt dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng động lặp đi lặp lại, cót két, kẽo kẹt: Từ dùng để mô phỏng âm thanh phát ra do sự cọ xát, ma sát của các vật thể bằng gỗ, tre, nứa hoặc tính chất đàn hồi tương tự.
    • Tiếng võng đưa: Âm thanh đặc trưng phát ra từ chiếc võng (thường làm bằng tre, gỗ hoặc dây) khi đang đung đưa.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Cánh cửa gỗ mở ra với tiếng kẽo kẹt. (Âm thanh phát ra từ cánh cửa gỗ khi mở.)
    • Chiếc võng tre kẽo kẹt mỗi khi đưa cháu ngủ. (Âm thanh của chiếc võng tre khi đung đưa.)
    • Tiếng kẽo kẹt của bậc thang gỗ nghe rất trong đêm yên tĩnh. (Âm thanh phát ra từ cầu thang gỗ khi người bước lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẽo kẽo kẹt": Cách nói láy lại, nhấn mạnh tính chất lặp đi lặp lại, kéo dài đều đều của âm thanh.
    • Chiếc xe bò chở hàng nặng đi trên con đường đất với tiếng kẽo kẽo kẹt.
  • Dùng để gợi tả không gian tĩnh lặng, cô đơn hoặc hoài niệm, thường đi kèm với hình ảnh chiếc võng, ngôi nhà .
    • Căn nhà xưa chỉ còn vẳng lại tiếng võng kẽo kẹt.
Biến thể từ gần giống
  • Kẹt kẹt: Từ tượng thanh có nghĩa tương tự, thường chỉ âm thanh ngắn, chói hơn.
  • Cót két: Từ tượng thanh đồng nghĩa, cũng mô tả tiếng cọ xát của gỗ, kim loại.
  • Cọt kẹt: Biến thể âm thanh khác của cùng một loại tiếng động.
Từ đồng nghĩa
  • Cót két: Tiếng động do ma sát, thường của gỗ hoặc kim loại thiếu dầu mỡ.
  • Ken két: Tiếng động chói tai hơn, thường do kim loại cọ xát.
Cụm từ liên quan
  • Tiếng kẽo kẹt: Cụm từ thường dùng để chỉ cụ thể âm thanh này.
    • Trong đêm, tiếng kẽo kẹt của võng đưa nghe thật êm đềm.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Kẽo kẹt võng đưa: Cụm từ cố định, gợi lên hình ảnh quen thuộc, bình yênlàng quê Việt Nam.
    • Ký ức tuổi thơ gắn liền với hình ảnh tiếng kẽo kẹt võng đưa.
  • Thường xuất hiện trong thơ ca, văn học để tả cảnh, tả tình hoặc khơi gợi nỗi nhớ.
    • "Võng ai kẽo kẹt bên thềm / Nghe như tiếng mẹ ru em thuở nào."
kẽo kẹt

Chiếc võng đưa kẽo kẹt dưới bóng cây.

  1. Tiếng cây tre cọ xát vào nhau, hay tiếng võng đưa.