kế hoạch hoá gia đình

kế hoạch hoá gia đình

Các cặp vợ chồng trẻ nên tìm hiểu về kế hoạch hoá gia đình để có sự chuẩn bị tốt nhất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chính sách hoặc quá trình lập kế hoạch chủ đích về việc sinh con, bao gồm số lượng con khoảng cách giữa các lần sinh, thường thông qua việc sử dụng các biện pháp tránh thai: "Kế hoạch hoá gia đình" một khái niệm xã hội y tế nhằm giúp các cá nhân, cặp vợ chồng chủ động quyết định về thời điểm sinh con quy mô gia đình phù hợp với điều kiện sức khỏe, kinh tế xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chương trình kế hoạch hoá gia đình quốc gia đã góp phần nâng cao chất lượng dân số. (Chương trình kế hoạch hoá gia đình quốc gia đã góp phần nâng cao chất lượng dân số.)
    • Các cặp vợ chồng trẻ nên tìm hiểu về kế hoạch hoá gia đình để sự chuẩn bị tốt nhất. (Các cặp vợ chồng trẻ nên tìm hiểu về kế hoạch hoá gia đình để sự chuẩn bị tốt nhất.)
    • Tư vấn kế hoạch hoá gia đình một dịch vụ y tế quan trọng tại các trạm y tế . (Tư vấn kế hoạch hoá gia đình một dịch vụ y tế quan trọng tại các trạm y tế .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thực hiện kế hoạch hoá gia đình": hành động cụ thể áp dụng các biện pháp để đạt được mục tiêu về sinh đẻ đã đề ra.

    • Họ đang thực hiện kế hoạch hoá gia đình bằng cách sử dụng các biện pháp tránh thai hiện đại. (Họ đang thực hiện kế hoạch hoá gia đình bằng cách sử dụng các biện pháp tránh thai hiện đại.)
  • "Lợi ích của kế hoạch hoá gia đình": những mặt tích cực chính sách này mang lại cho cá nhân, gia đình xã hội.

    • Lợi ích của kế hoạch hoá gia đình bao gồm cải thiện sức khỏe mẹ trẻ em. (Lợi ích của kế hoạch hoá gia đình bao gồm cải thiện sức khỏe mẹ trẻ em.)
Biến thể từ gần giống
  • Kế hoạch hoá (động từ): hành động lập kế hoạch hệ thống cho một lĩnh vực cụ thể ( dụ: kế hoạch hoá kinh tế, kế hoạch hoá sản xuất).
  • Hoạch định gia đình (danh từ): cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự "kế hoạch hoá gia đình".
Từ đồng nghĩa
  • Sinh đẻ kế hoạch: nhấn mạnh vào khía cạnh chủ động lập kế hoạch trong việc sinh con.
  • Kiểm soát sinh sản: thường đề cập cụ thể hơn đến các biện pháp phương pháp được sử dụng.
Các cụm từ liên quan
  • Biện pháp kế hoạch hoá gia đình: chỉ các phương pháp cụ thể (như dụng cụ, thuốc, thủ thuật) được sử dụng để thực hiện kế hoạch.

    • ấy đang tìm hiểu về các biện pháp kế hoạch hoá gia đình an toàn. ( ấy đang tìm hiểu về các biện pháp kế hoạch hoá gia đình an toàn.)
  • Chính sách kế hoạch hoá gia đình: chỉ các quy định, đường lốicấp quốc gia hoặc địa phương về vấn đề này.

    • Chính sách kế hoạch hoá gia đình đã nhiều thay đổi trong thập kỷ qua. (Chính sách kế hoạch hoá gia đình đã nhiều thay đổi trong thập kỷ qua.)
Thành ngữ liên quan
  • "Kế hoạch hoá gia đình trách nhiệm của mỗi cặp vợ chồng": một thông điệp phổ biến nhấn mạnh tính tự nguyện ý thức cá nhân trong việc này.