kế hoạch

  1. d. Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp hệ thống, qui vào một mục đích nhất định thực hiện trong một thời gian đã tính trước : Kế hoạch kinh tế ; Thực hiện kế hoạch 5 năm của Nhà nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "kế hoạch"

kế hoạch
Chúng tôi đang thảo luận kế hoạch cho chuyến đi cuối tuần.