kết quả
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điều đạt được, thu được sau một quá trình hoạt động, nỗ lực hoặc diễn biến nào đó: "Kết quả" chỉ sản phẩm cuối cùng, điểm đến của một hành động, sự việc, thường được đánh giá dựa trên mục tiêu ban đầu.
- Hệ quả, hậu quả: "Kết quả" cũng có thể chỉ điều xảy ra như một hệ lụy tất yếu từ một nguyên nhân, sự kiện trước đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Kết quả của cuộc thi sẽ được công bố vào tuần sau. (Điểm số, thứ hạng đạt được từ cuộc thi.)
- Sau nhiều năm nghiên cứu, họ đã thu được kết quả rất khả quan. (Những phát hiện, thành tựu đạt được từ quá trình nghiên cứu.)
- Kết quả của việc không tuân thủ luật lệ là anh ta bị phạt nặng. (Hậu quả, hệ quả phải gánh chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đạt được kết quả": hoàn thành và có được thành quả như mong muốn.
- Nhờ sự chăm chỉ, cô ấy đã đạt được kết quả xuất sắc trong kỳ thi.
- "Kết quả là": dùng để giới thiệu hệ quả, hậu quả của sự việc vừa nêu.
- Anh ấy thức khuya học bài nhiều ngày, kết quả là sức khỏe suy giảm.
- "Xem xét kết quả": phân tích, đánh giá thành quả đã đạt được.
- Ban giám khảo đang xem xét kết quả bài thi của các thí sinh.
Biến thể và từ gần giống
- Kết cuộc (danh từ): điểm kết thúc, cái đích cuối cùng của một quá trình, thường nhấn mạnh vào sự chấm dứt.
- Kết cuộc của câu chuyện thật bất ngờ.
- Thành quả (danh từ): kết quả tốt đẹp đạt được sau quá trình lao động, nỗ lực (mang sắc thái tích cực rõ rệt).
- Những thành quả lao động của người nông dân.
- Hậu quả (danh từ): kết quả xấu, tai hại (mang sắc thái tiêu cực).
- Hậu quả của việc hút thuốc lá rất nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa
- Thành tích: kết quả đạt được có thể đem ra so sánh, đánh giá, thường là kết quả tốt.
- Hiệu quả: kết quả thiết thực, có ích đạt được từ một việc làm, phương pháp nào đó.
- Sản phẩm: kết quả cụ thể, hữu hình được tạo ra.
Các cụm từ liên quan
- Có kết quả: đạt được một kết quả nào đó.
- Cuộc đàm phán đã có kết quả tốt đẹp.
- Đi đến kết quả: trải qua một quá trình và đạt được kết quả cuối cùng.
- Mọi nỗ lực cuối cùng cũng đi đến kết quả như ý.
Thành ngữ liên quan
- "Gieo nhân nào, gặt quả ấy": (thành ngữ) Nhấn mạnh mối quan hệ nhân - quả; hành động (nhân) thế nào sẽ dẫn đến kết quả (quả) tương ứng.
- Anh ta lừa dối mọi người, giờ bị cô lập, đúng là gieo nhân nào gặt quả ấy.
- d. Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt : Kết quả của ba năm học nghề là chị trở thành một công nhân thành thạo.