kết tinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Biến từ thể lỏng hoặc chất hòa tan trong chất lỏng thành thể rắn có cấu trúc hình học đều đặn (tinh thể): Quá trình vật lý hoặc hóa học trong đó các nguyên tử, phân tử sắp xếp có trật tự để tạo thành tinh thể.
- Tập hợp, cô đọng những gì tinh túy, quý giá nhất để hình thành nên một thứ hoàn hảo, tiêu biểu: Nghĩa bóng, chỉ sự hình thành từ sự tập trung của những yếu tố tốt đẹp nhất.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa vật lý/hóa học):
- Nước đường để lâu trong tủ lạnh sẽ kết tinh thành những hạt đường nhỏ.
- Muối ăn được sản xuất bằng cách cho nước biển bay hơi để muối kết tinh lại.
- Động từ (nghĩa bóng):
- Tác phẩm này kết tinh bao tâm huyết và tài năng của người nghệ sĩ.
- Tinh thần đoàn kết ấy là sự kết tinh của lòng yêu nước qua hàng ngàn năm lịch sử.
Các cách sử dụng nâng cao
- Danh từ hóa: Từ "kết tinh" có thể được sử dụng như một danh từ để chỉ sản phẩm của quá trình kết tinh (theo nghĩa bóng).
- Bản Tuyên ngôn Độc lập là một kết tinh của trí tuệ và khát vọng dân tộc.
- Dùng trong văn chương, phê bình: Thường dùng để nhấn mạnh giá trị tinh thần, tư tưởng được cô đọng.
- Nhân vật ấy được xây dựng như một kết tinh của những phẩm chất tốt đẹp nhất.
Biến thể và từ liên quan
- Sự kết tinh (danh từ): Chỉ hành động hoặc quá trình kết tinh.
- Sự kết tinh của đường xảy ra khi dung dịch bão hòa.
- Kết tinh lại (động từ): Quá trình kết tinh lần nữa, thường để tinh chế chất.
- Tinh thể (danh từ): Sản phẩm của quá trình kết tinh (nghĩa đen).
- Cô đọng (động từ): Làm cho đặc lại, súc tích hơn (nghĩa gần với nghĩa bóng của "kết tinh").
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Nghĩa đen: Kết tụ, tạo tinh thể, kết tinh hóa.
- Nghĩa bóng: Cô đúc, cô đọng, hội tụ, tích tụ, chắt lọc.
Thành ngữ/Cụm từ cố định
- Kết tinh thành...: Diễn tả kết quả cuối cùng của quá trình kết tinh (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).
- Mồ hôi và nỗ lực của anh ấy đã kết tinh thành quả ngọt.
- Là kết tinh của...: Nhấn mạnh nguồn gốc, bản chất được hình thành từ những yếu tố tinh túy.
- Thành công này là kết tinh của sự chung sức của cả tập thể.
- đg. 1. Biến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể. 2. Tụ tập phần tinh túy mà thành: Nguyễn Trãi là kết tinh của tinh thần quật cường của dân tộc hồi thế kỷ XV.