kết quả

  1. d. Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt : Kết quả của ba năm học nghề chị trở thành một công nhân thành thạo.
kết quả
Ba năm học nghề đã mang lại kết quả tốt đẹp.